Bộ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính Bộ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính

10. Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết

Tên TTHC: Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết

1. Thời gian giải quyết:

- Bước 2, 3: 30 ngày làm việc, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 20 ngày làm việc;

- Bước 4: 30 ngày làm việc, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 20 ngày làm việc.

- Bước 5, 6: 30 ngày làm việc, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 20 ngày làm việc;

- Bước 7: 30 ngày làm việc, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 20 ngày làm việc.

2. Trách nhiệm giải quyết:

Bước 1: Đơn vị sự nghiệp công lập, lập đề án sử dụng tài sản công vào mục đích liên doanh, liên kết báo cáo cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) xem xét gửi lấy ý kiến thẩm  định của Sở Tài chính. Hồ sơ nộp tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

- Danh mục thành phần hồ sơ, gồm:

Số TT

Tên thành phần

Tiêu chuẩn

Số lượng

Ghi chú

01

Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án của đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu sử dụng tài sản công vào mục đích liên doanh, liên kết

Bản chính

01

 

02

Đề án sử dụng tài sản công để liên doanh, liên kết của đơn vị (theo mẫu số 02/TSC-ĐA kèm theo Nghị định 151/2017/NĐ-CP)

Bản chính

01

 

03

Văn bản đề nghị của cơ quan quản lý cấp trên (nếu có)

Bản chính

01

 

04

Văn bản của cơ quan, người có thẩm quyền quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của đơn vị

Bản sao

01

 

05

Hồ sơ khác có liên quan (nếu có)

Bản sao

01

 

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét có ý kiến về đề án sử dụng tài sản công vào mục đích liên doanh, liên kết của đơn vị sự nghiệp công lập, báo cáo UBND tỉnh để xin ý kiến Thường trực HĐND tỉnh: 15 ngày làm việc

- Danh mục hồ sơ sau  thụ lý, gồm:

SốTT

Tên thành phần

Tiêu chuẩn

Số lượng

Ghi chú

1

Báo cáo

Bản chính hoặc ký số

01

 

2

Hồ sơ đã thu tại Trung tâm hành chính công

Bản chính hoặc bản scan

01

 

- Số lượng hồ sơ gửi tới UBND tỉnh (tại bộ phận một cửa của VP UBND tỉnh): 01 bộ

Bước 3: Trên cơ sở báo cáo của Sở Tài chính UBND tỉnh xem xét có văn bản xin ý kiến Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc

- Danh mục hồ sơ sau  thụ lý, gồm:

SốTT

Tên thành phần

Tiêu chuẩn

Số lượng

Ghi chú

1

Văn bản xin ý kiến Thường trực HĐND tỉnh

Bản chính hoặc ký số

01

 

2

Hồ sơ đã thu tại bộ phận một cửa

Bản chính hoặc bản scan

01

 

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Bước 4: Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, cho ý kiến: 20 ngày làm việc.

SốTT

Tên thành phần

Tiêu chuẩn

Số lượng

Ghi chú

1

Văn bản về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, sự cần thiết, sự phù hợp của đề án với chức năng nhiệm vụ của đơn vị, quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan, các nội dung cần phải chỉnh lý, hoàn thiện

Bản chính hoặc ký số

01

 

Bước 5: Căn cứ ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị đơn vị sự nghiệp công lập tiếp thu ý kiến để chỉnh lý, hoàn thiện đề án: 10 ngày làm việc.

Bước 6: Đơn vị sự nghiệp công lập xem xét và báo cáo quá trình tiếp thu và giải trình, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt: 10 ngày làm việc.

- Danh mục hồ sơ, gồm:

SốTT

Tên thành phần

Tiêu chuẩn

Số lượng

Ghi chú

01

Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án của đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu sử dụng tài sản công vào mục đích liên doanh, liên kết

Bản chính

01

 

02

Đề án sử dụng tài sản công để liên doanh, liên kết của đơn vị: 01 bản xin ý kiến thẩm định và 01 bản đã chỉnh lý sau khi có ý kiến thẩm định

Bản chính

01

 

03

Văn bản thẩm định của các cơ quan có liên quan

Bản sao

01

 

04

Báo cáo quá trình tiếp thu ý kiến thẩm định

Bản chính

01

 

05

Văn bản của cơ quan, người có thẩm quyền quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của đơn vị

Bản sao

01

 

06

Hồ sơ khác có liên quan (nếu có)

Bản sao

01

 

Bước 7: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định và trả kết quả cho đơn vị sự nghiệp công lập để án (tại bộ phận một cửa của VPUBND tỉnh): 20 ngày làm việc.

Số TT

Tên thành phần

Tiêu chuẩn

Số lượng

Ghi chú

1

Quyết định phê duyệt đề án hoặc văn bản hồi đáp đơn vị trong trường hợp không thống nhất với đề án

Bản gốc

01